TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doubling

US/ˈdə.bliɳ/ giọng máy của trình duyệt

doubling nghĩa là sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự trùng lặp.

Nghĩa của doubling

Danh từ

  1. Sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi.
  2. Sự trùng lặp.
  3. Kỹ thuật (ngành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi.
  4. Sân khấu (điện ảnh) sự đóng thay thế.
  5. Sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn).
  6. Thủ đoạn quanh co
  7. Sự nói quanh co.

Dạng từ của doubling

Số nhiềudoublings

Câu hỏi thường gặp

doubling nghĩa là gì?

doubling (danh từ) nghĩa là sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự trùng lặp.

doubling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doubling: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.