doubling
US/ˈdə.bliɳ/
giọng máy của trình duyệt
doubling nghĩa là sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự trùng lặp.
Nghĩa của doubling
Danh từ
- Sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi.
- Sự trùng lặp.
- Kỹ thuật (ngành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi.
- Sân khấu (điện ảnh) sự đóng thay thế.
- Sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn).
- Thủ đoạn quanh co
- Sự nói quanh co.
Dạng từ của doubling
| Số nhiều | doublings |
Câu hỏi thường gặp
doubling nghĩa là gì?
doubling (danh từ) nghĩa là sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự trùng lặp.
doubling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doubling: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bliɳ/.