doubtfully
US/ˈdɑʊt.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
doubtfully nghĩa là nghi ngại, hồ nghi.
Nghĩa của doubtfully
Phó từ
- Nghi ngại, hồ nghi.
Dạng từ của doubtfully
| So sánh hơn | more doubtfully |
| So sánh nhất | most doubtfully |
Câu hỏi thường gặp
doubtfully nghĩa là gì?
doubtfully (phó từ) nghĩa là nghi ngại, hồ nghi.
doubtfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doubtfully: giọng Mỹ (US) /ˈdɑʊt.fəl.li/.