TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doubtfulness

US/ˈdɑʊt.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

doubtfulness nghĩa là sự nghi ngờ, sự ngờ vực, tính đáng nghi, tính đáng ngờ.

Nghĩa của doubtfulness

Danh từ

  1. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.
  2. Tính đáng nghi, tính đáng ngờ; tính không rõ rệt, tính không chắc chắn.
  3. Sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngại.

Dạng từ của doubtfulness

Số nhiềudoubtfulnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doubtfulness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doubtfulness nghĩa là gì?

doubtfulness (danh từ) nghĩa là sự nghi ngờ, sự ngờ vực, tính đáng nghi, tính đáng ngờ.

doubtfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doubtfulness: giọng Mỹ (US) /ˈdɑʊt.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.