TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doughboy

giọng máy của trình duyệt

doughboy nghĩa là màn thầu, bánh mì hấp, lính bộ binh.

Nghĩa của doughboy

Danh từ

  1. Màn thầu, bánh mì hấp.
  2. Từ lóng Lính bộ binh (Mỹ).

Dạng từ của doughboy

Số nhiềudoughboys

Câu hỏi thường gặp

doughboy nghĩa là gì?

doughboy (danh từ) nghĩa là màn thầu, bánh mì hấp, lính bộ binh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.