doughboy
giọng máy của trình duyệt
doughboy nghĩa là màn thầu, bánh mì hấp, lính bộ binh.
Nghĩa của doughboy
Danh từ
- Màn thầu, bánh mì hấp.
- Từ lóng Lính bộ binh (Mỹ).
Dạng từ của doughboy
| Số nhiều | doughboys |
Câu hỏi thường gặp
doughboy nghĩa là gì?
doughboy (danh từ) nghĩa là màn thầu, bánh mì hấp, lính bộ binh.