TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doughnut

UK/ˈdəʊnʌt/ US/ˈdoʊ(ˌ)nʌt/ giọng máy của trình duyệt

doughnut nghĩa là bánh rán.

Nghĩa của doughnut

Danh từ

  1. Bánh rán.

Dạng từ của doughnut

Số nhiềudoughnuts
Ngôi thứ ba số ítdoughnuts
Hiện tại phân từ (-ing)doughnutting
Quá khứ phân từdoughnutted
Quá khứdoughnutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doughnut

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với doughnut

  • it is dillars to doughnuts — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chắc chắn, chắc như đinh đóng cột, không còn nghi ngờ gì nữa.

Câu hỏi thường gặp

doughnut nghĩa là gì?

doughnut (danh từ) nghĩa là bánh rán.

doughnut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doughnut: giọng Anh (UK) /ˈdəʊnʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊ(ˌ)nʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.