TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doughiness

giọng máy của trình duyệt

doughiness nghĩa là tính mềm nhão, tính chắc, tính không nở.

Nghĩa của doughiness

Danh từ

  1. Tính mềm nhão.
  2. Tính chắc, tính không nở (bánh).
  3. Sắc bềnh bệch (da mặt).
  4. Tính đần độn (người).

Câu hỏi thường gặp

doughiness nghĩa là gì?

doughiness (danh từ) nghĩa là tính mềm nhão, tính chắc, tính không nở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.