TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doulogue

giọng máy của trình duyệt

doulogue nghĩa là cuộc đối thoại, đoạn văn đối thoại, tác phẩm đối thoại.

Nghĩa của doulogue

Danh từ

  1. Cuộc đối thoại.
  2. Đoạn văn đối thoại; tác phẩm đối thoại.

Câu hỏi thường gặp

doulogue nghĩa là gì?

doulogue (danh từ) nghĩa là cuộc đối thoại, đoạn văn đối thoại, tác phẩm đối thoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.