TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doum

UK/duːm/ US/duːm/ giọng máy của trình duyệt

doum nghĩa là Cây cọ đum ((cũng) doum palm).

Nghĩa của doum

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cọ đum ((cũng) doum palm).

Dạng từ của doum

Số nhiềudoums

Câu hỏi thường gặp

doum nghĩa là gì?

doum (danh từ) nghĩa là Cây cọ đum ((cũng) doum palm).

doum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doum: giọng Anh (UK) /duːm/, giọng Mỹ (US) /duːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.