TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dour

UK/ˈdʊə/ US/ˈdʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

dour nghĩa là nghiêm khắc, khắc khổ, khó lay chuyển.

Nghĩa của dour

Tính từ

  1. Ê-cốt Nghiêm khắc, khắc khổ.
  2. Khó lay chuyển.

Dạng từ của dour

So sánh hơndourer
So sánh nhấtdourest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dour

Đồng nghĩa

Họ từ của dour

Câu hỏi thường gặp

dour nghĩa là gì?

dour (tính từ) nghĩa là nghiêm khắc, khắc khổ, khó lay chuyển.

dour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dour: giọng Anh (UK) /ˈdʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈdʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.