dowdy
UK/ˈdaʊdi/
US/ˈdaʊdi/
giọng máy của trình duyệt
dowdy nghĩa là tồi tàn, không lịch sự, không nhã.
Nghĩa của dowdy
Tính từ
- Tồi tàn.
- Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo).
Danh từ
- Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác.
- Người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt.
Dạng từ của dowdy
| So sánh hơn | dowdier |
| So sánh nhất | dowdiest |
| Số nhiều | dowdies |
| Ngôi thứ ba số ít | dowdies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dowdying |
| Quá khứ phân từ | dowdied |
| Quá khứ | dowdied |
Họ từ của dowdy
Câu hỏi thường gặp
dowdy nghĩa là gì?
dowdy (tính từ, danh từ) nghĩa là tồi tàn, không lịch sự, không nhã.
dowdy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dowdy: giọng Anh (UK) /ˈdaʊdi/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊdi/.