TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dowdy

UK/ˈdaʊdi/ US/ˈdaʊdi/ giọng máy của trình duyệt

dowdy nghĩa là tồi tàn, không lịch sự, không nhã.

Nghĩa của dowdy

Tính từ

  1. Tồi tàn.
  2. Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo).

Danh từ

  1. Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác.
  2. Người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt.

Dạng từ của dowdy

So sánh hơndowdier
So sánh nhấtdowdiest
Số nhiềudowdies
Ngôi thứ ba số ítdowdies
Hiện tại phân từ (-ing)dowdying
Quá khứ phân từdowdied
Quá khứdowdied

Họ từ của dowdy

Câu hỏi thường gặp

dowdy nghĩa là gì?

dowdy (tính từ, danh từ) nghĩa là tồi tàn, không lịch sự, không nhã.

dowdy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dowdy: giọng Anh (UK) /ˈdaʊdi/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.