matronly
UK/ˈmeɪtɹənli/
US/ˈmeɪtɹənli/
giọng máy của trình duyệt
matronly nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.
Nghĩa của matronly
Tính từ
- Thuộc Người đàn bà có chồng.
- Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
Dạng từ của matronly
| So sánh hơn | more matronly |
| So sánh nhất | most matronly |
Câu hỏi thường gặp
matronly nghĩa là gì?
matronly (tính từ) nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.
matronly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matronly: giọng Anh (UK) /ˈmeɪtɹənli/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪtɹənli/.