TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matronly

UK/ˈmeɪtɹənli/ US/ˈmeɪtɹənli/ giọng máy của trình duyệt

matronly nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.

Nghĩa của matronly

Tính từ

  1. Thuộc Người đàn bà có chồng.
  2. Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.

Dạng từ của matronly

So sánh hơnmore matronly
So sánh nhấtmost matronly

Câu hỏi thường gặp

matronly nghĩa là gì?

matronly (tính từ) nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.

matronly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matronly: giọng Anh (UK) /ˈmeɪtɹənli/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪtɹənli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.