dowel
UK/ˈdaʊəl/
US/ˈdaʊəl/
giọng máy của trình duyệt
dowel nghĩa là chốt, đóng chốt.
Nghĩa của dowel
Danh từ
- Kỹ thuật Chốt.
Ngoại động từ
- Đóng chốt.
Dạng từ của dowel
| Số nhiều | dowels |
| Ngôi thứ ba số ít | dowels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doweling |
| Quá khứ phân từ | doweled |
| Quá khứ | doweled |
Câu hỏi thường gặp
dowel nghĩa là gì?
dowel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chốt, đóng chốt.
dowel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dowel: giọng Anh (UK) /ˈdaʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊəl/.