dower
UK/ˈdaʊ.əɹ/
US/ˈdaʊ.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
dower nghĩa là cho của hồi môn.
Nghĩa của dower
Danh từ
- Của cải chồng để lại (chết để lại cho vợ).
- Của hồi môn.
- Tài năng, thiên tài, khiếu.
Ngoại động từ
- Để lại của thừa kế (cho người đàn bà goá).
- Cho của hồi môn.
- + with Phú cho (tài năng...).
Dạng từ của dower
| Số nhiều | dowers |
| Ngôi thứ ba số ít | dowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dowering |
| Quá khứ phân từ | dowered |
| Quá khứ | dowered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dower
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dower
Câu hỏi thường gặp
dower nghĩa là gì?
dower (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cho của hồi môn.
dower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dower: giọng Anh (UK) /ˈdaʊ.əɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊ.əɹ/.