TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dower

UK/ˈdaʊ.əɹ/ US/ˈdaʊ.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

dower nghĩa là cho của hồi môn.

Nghĩa của dower

Danh từ

  1. Của cải chồng để lại (chết để lại cho vợ).
  2. Của hồi môn.
  3. Tài năng, thiên tài, khiếu.

Ngoại động từ

  1. Để lại của thừa kế (cho người đàn bà goá).
  2. Cho của hồi môn.
  3. + with Phú cho (tài năng...).

Dạng từ của dower

Số nhiềudowers
Ngôi thứ ba số ítdowers
Hiện tại phân từ (-ing)dowering
Quá khứ phân từdowered
Quá khứdowered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dower

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dower

Câu hỏi thường gặp

dower nghĩa là gì?

dower (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cho của hồi môn.

dower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dower: giọng Anh (UK) /ˈdaʊ.əɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊ.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.