TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

down-market

US/ˈdɑʊn.ˌmɑːr.kət/ giọng máy của trình duyệt

down-market nghĩa là Phục vụ giới bình dân.

Nghĩa của down-market

Tính từ

  1. Phục vụ giới bình dân.

Câu hỏi thường gặp

down-market nghĩa là gì?

down-market (tính từ) nghĩa là Phục vụ giới bình dân.

down-market phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của down-market: giọng Mỹ (US) /ˈdɑʊn.ˌmɑːr.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.