TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

down to the ground

giọng máy của trình duyệt

down to the ground nghĩa là hoàn toàn.

Nghĩa của down to the ground

Cụm từ

  1. Hoàn toàn.
    • that suits me down to the groundcái đó hoàn toàn thích hợp với tôi

Câu hỏi thường gặp

down to the ground nghĩa là gì?

down to the ground (cụm từ) nghĩa là hoàn toàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.