TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

down with

UK/daʊn wɪθ/ US/daʊn wɪθ/ giọng máy của trình duyệt

down with nghĩa là đả đảo.

Nghĩa của down with

Thán từ

  1. Đả đảo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với down with

Trái nghĩa

Câu ví dụ với down with

  • Sit down with me for a while. Ngồi đây với tôi một lát.
  • After years of womanising, Tom finally settled down with Mary. Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

down with nghĩa là gì?

down with (thán từ) nghĩa là đả đảo.

down with phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của down with: giọng Anh (UK) /daʊn wɪθ/, giọng Mỹ (US) /daʊn wɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.