TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downy

UK/ˈdaʊni/ US/ˈdaʊni/ giọng máy của trình duyệt

downy nghĩa là vùng đồi, giống vùng đồi, cồn cát, giống cồn cát.

Nghĩa của downy

Tính từ

  1. Thuộc Vùng đồi; giống vùng đồi.
  2. Thuộc Cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô.
  3. Thuộc Lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ.
  4. Từ lóng Láu cá, tinh khôn.
    • a downy birdthằng cha láu cá

Dạng từ của downy

So sánh hơndownier
So sánh nhấtdowniest
Số nhiềudownies

Câu hỏi thường gặp

downy nghĩa là gì?

downy (tính từ) nghĩa là vùng đồi, giống vùng đồi, cồn cát, giống cồn cát.

downy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downy: giọng Anh (UK) /ˈdaʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.