TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doxology

UK/dɒkˈsɒlədʒi/ giọng máy của trình duyệt US/dɑkˈsɑləd͡ʒi/ giọng người thật

doxology nghĩa là bài tụng ca, bài tán ca.

Nghĩa của doxology

Danh từ

  1. Tôn giáo Bài tụng ca, bài tán ca (Chúa Giê-xu...).

Dạng từ của doxology

Số nhiềudoxologies

Câu hỏi thường gặp

doxology nghĩa là gì?

doxology (danh từ) nghĩa là bài tụng ca, bài tán ca.

doxology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doxology: giọng Anh (UK) /dɒkˈsɒlədʒi/, giọng Mỹ (US) /dɑkˈsɑləd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.