doxology
UK/dɒkˈsɒlədʒi/ giọng máy của trình duyệt
US/dɑkˈsɑləd͡ʒi/ giọng người thật
doxology nghĩa là bài tụng ca, bài tán ca.
Nghĩa của doxology
Danh từ
- Tôn giáo Bài tụng ca, bài tán ca (Chúa Giê-xu...).
Dạng từ của doxology
| Số nhiều | doxologies |
Câu hỏi thường gặp
doxology nghĩa là gì?
doxology (danh từ) nghĩa là bài tụng ca, bài tán ca.
doxology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doxology: giọng Anh (UK) /dɒkˈsɒlədʒi/, giọng Mỹ (US) /dɑkˈsɑləd͡ʒi/.