dowser
UK/ˈdaʊzə/
US/ˈdaʊzə/
giọng máy của trình duyệt
dowser nghĩa là người dò mạch nước, người dò mạch mỏ.
Nghĩa của dowser
Danh từ
- Người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò).
Dạng từ của dowser
| Số nhiều | dowsers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dowser
Đồng nghĩa
Họ từ của dowser
Câu hỏi thường gặp
dowser nghĩa là gì?
dowser (danh từ) nghĩa là người dò mạch nước, người dò mạch mỏ.
dowser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dowser: giọng Anh (UK) /ˈdaʊzə/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊzə/.