TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dowser

UK/ˈdaʊzə/ US/ˈdaʊzə/ giọng máy của trình duyệt

dowser nghĩa là người dò mạch nước, người dò mạch mỏ.

Nghĩa của dowser

Danh từ

  1. Người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò).

Dạng từ của dowser

Số nhiềudowsers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dowser

Đồng nghĩa

Họ từ của dowser

Câu hỏi thường gặp

dowser nghĩa là gì?

dowser (danh từ) nghĩa là người dò mạch nước, người dò mạch mỏ.

dowser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dowser: giọng Anh (UK) /ˈdaʊzə/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊzə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.