TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doyenne

US/dɔɪ.ˈjɛn/ giọng máy của trình duyệt

doyenne nghĩa là người kỳ cựu nhất.

Nghĩa của doyenne

Danh từ

  1. Người kỳ cựu nhất.

Dạng từ của doyenne

Số nhiềudoyennes

Câu hỏi thường gặp

doyenne nghĩa là gì?

doyenne (danh từ) nghĩa là người kỳ cựu nhất.

doyenne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doyenne: giọng Mỹ (US) /dɔɪ.ˈjɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.