drably
US/ˈdræb.li/
giọng máy của trình duyệt
drably nghĩa là buồn tẻ, ảm đạm.
Nghĩa của drably
Phó từ
- Buồn tẻ, ảm đạm.
Dạng từ của drably
| So sánh hơn | more drably |
| So sánh nhất | most drably |
Câu hỏi thường gặp
drably nghĩa là gì?
drably (phó từ) nghĩa là buồn tẻ, ảm đạm.
drably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drably: giọng Mỹ (US) /ˈdræb.li/.