TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drabble

UK/ˈdɹæbəl/ US/ˈdɹæbəl/ giọng máy của trình duyệt

drabble nghĩa là lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn, vấy nước bẩn.

Nghĩa của drabble

Nội động từ

  1. Lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn.

Ngoại động từ

  1. Vấy bùn, vấy nước bẩn (vào ai).
  2. Kéo lê (ai) trong bùn.

Dạng từ của drabble

Ngôi thứ ba số ítdrabbles
Hiện tại phân từ (-ing)drabbling
Quá khứ phân từdrabbled
Quá khứdrabbled
Số nhiềudrabbles

Câu hỏi thường gặp

drabble nghĩa là gì?

drabble (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn, vấy nước bẩn.

drabble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drabble: giọng Anh (UK) /ˈdɹæbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.