TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drachm

UK/dɹæm/ US/dɹæm/ giọng máy của trình duyệt

drachm nghĩa là đồng đram, lượng nhỏ.

Nghĩa của drachm

Danh từ

  1. Đồng đram (đơn vị đo trọng lượng = 1, 77 gam; dùng trong dược = 3, 56 gam hoặc 3, 56 mililit).
  2. Lượng nhỏ.

Dạng từ của drachm

Số nhiềudrachms

Câu hỏi thường gặp

drachm nghĩa là gì?

drachm (danh từ) nghĩa là đồng đram, lượng nhỏ.

drachm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drachm: giọng Anh (UK) /dɹæm/, giọng Mỹ (US) /dɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.