TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drachma

UK/ˈdɹæk.mə/ US/ˈdɹæk.mə/ giọng máy của trình duyệt

drachma nghĩa là đồng đracma.

Nghĩa của drachma

Danh từ

  1. Đồng đracma (tiền Hy lạp).

Dạng từ của drachma

Số nhiềudrachmas

Câu hỏi thường gặp

drachma nghĩa là gì?

drachma (danh từ) nghĩa là đồng đracma.

drachma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drachma: giọng Anh (UK) /ˈdɹæk.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæk.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.