TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dragée

UK/dɹæˈʒeɪ/ US/dɹæˈʒeɪ/ giọng máy của trình duyệt

dragée nghĩa là kẹo hạnh nhân, kéo trứng chim.

Nghĩa của dragée

Danh từ

  1. Kẹo hạnh nhân, kéo trứng chim.

Dạng từ của dragée

Số nhiềudragées

Câu hỏi thường gặp

dragée nghĩa là gì?

dragée (danh từ) nghĩa là kẹo hạnh nhân, kéo trứng chim.

dragée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dragée: giọng Anh (UK) /dɹæˈʒeɪ/, giọng Mỹ (US) /dɹæˈʒeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.