TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drail

UK/dɹeɪl/ US/dɹeɪl/ giọng máy của trình duyệt

drail nghĩa là dây câu ngầm.

Nghĩa của drail

Danh từ

  1. Dây câu ngầm (câu dưới đáy sông).

Dạng từ của drail

Số nhiềudrails
Ngôi thứ ba số ítdrails
Hiện tại phân từ (-ing)drailing
Quá khứ phân từdrailed
Quá khứdrailed

Câu hỏi thường gặp

drail nghĩa là gì?

drail (danh từ) nghĩa là dây câu ngầm.

drail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drail: giọng Anh (UK) /dɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /dɹeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.