draggle
UK/ˈdɹæɡəl/
US/ˈdɹæɡəl/
giọng máy của trình duyệt
draggle nghĩa là kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt, kéo lê, lết đất.
Nghĩa của draggle
Ngoại động từ
- Kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt (áo dài...).
Nội động từ
- Kéo lê, lết đất, lết bùn (áo dài...).
- Tụt hậu, tụt lại đằng sau.
Dạng từ của draggle
| Ngôi thứ ba số ít | draggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | draggling |
| Quá khứ phân từ | draggled |
| Quá khứ | draggled |
Câu hỏi thường gặp
draggle nghĩa là gì?
draggle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt, kéo lê, lết đất.
draggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của draggle: giọng Anh (UK) /ˈdɹæɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæɡəl/.