drag one's feet
giọng máy của trình duyệt
drag one's feet nghĩa là trì hoãn, lảng vảng, cố ý ngăn cản.
Nghĩa của drag one's feet
Động từ
- idiomatic Trì hoãn; lảng vảng, lảng tránh hoặc tiến bộ một cách chậm chạp và miễn cưỡng.
- I have been dragging my feet about filing my taxes.Tôi đã chần chừ trong việc nộp thuế
- idiomatic Cố ý ngăn cản, trì hoãn, cản trở.
Dạng từ của drag one's feet
| Ngôi thứ ba số ít | drags one's feet |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dragging one's feet |
| Quá khứ phân từ | dragged one's feet |
| Quá khứ | dragged one's feet |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drag one's feet
Đồng nghĩa
Họ từ của drag one's feet
Nguồn gốc từ drag one's feet
Từ ý tưởng vừa đi bộ vừa kéo lê chân trên mặt đất, hoặc do thiếu nhiệt tình hoặc cố tình làm chậm chuyển động. So sánh với.
Câu hỏi thường gặp
drag one's feet nghĩa là gì?
drag one's feet (động từ) nghĩa là trì hoãn, lảng vảng, cố ý ngăn cản.