TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drag one's feet

giọng máy của trình duyệt

drag one's feet nghĩa là trì hoãn, lảng vảng, cố ý ngăn cản.

Nghĩa của drag one's feet

Động từ

  1. idiomatic Trì hoãn; lảng vảng, lảng tránh hoặc tiến bộ một cách chậm chạp và miễn cưỡng.
    • I have been dragging my feet about filing my taxes.Tôi đã chần chừ trong việc nộp thuế
  2. idiomatic Cố ý ngăn cản, trì hoãn, cản trở.

Dạng từ của drag one's feet

Ngôi thứ ba số ítdrags one's feet
Hiện tại phân từ (-ing)dragging one's feet
Quá khứ phân từdragged one's feet
Quá khứdragged one's feet

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drag one's feet

Đồng nghĩa

Họ từ của drag one's feet

Nguồn gốc từ drag one's feet

Từ ý tưởng vừa đi bộ vừa kéo lê chân trên mặt đất, hoặc do thiếu nhiệt tình hoặc cố tình làm chậm chuyển động. So sánh với.

Câu hỏi thường gặp

drag one's feet nghĩa là gì?

drag one's feet (động từ) nghĩa là trì hoãn, lảng vảng, cố ý ngăn cản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.