TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dragonnade

giọng máy của trình duyệt

dragonnade nghĩa là sự đàn áp, sự khủng bố, đàn áp, khủng bố.

Nghĩa của dragonnade

Danh từ

  1. Số nhiều Sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời Lu-i 14).
  2. Sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội).

Ngoại động từ

  1. Đàn áp, khủng bố (bằng quân đội).

Dạng từ của dragonnade

Số nhiềudragonnades

Câu hỏi thường gặp

dragonnade nghĩa là gì?

dragonnade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đàn áp, sự khủng bố, đàn áp, khủng bố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.