dragonnade
giọng máy của trình duyệt
dragonnade nghĩa là sự đàn áp, sự khủng bố, đàn áp, khủng bố.
Nghĩa của dragonnade
Danh từ
- Số nhiều Sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời Lu-i 14).
- Sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội).
Ngoại động từ
- Đàn áp, khủng bố (bằng quân đội).
Dạng từ của dragonnade
| Số nhiều | dragonnades |
Câu hỏi thường gặp
dragonnade nghĩa là gì?
dragonnade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đàn áp, sự khủng bố, đàn áp, khủng bố.