TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dragoon

UK/dɹəˈɡuːn/ US/dɹəˈɡun/ giọng máy của trình duyệt

dragoon nghĩa là kỵ binh, người hung dữ, đàn áp, khủng bố.

Nghĩa của dragoon

Danh từ

  1. Quân sự Kỵ binh.
  2. Người hung dữ.
  3. Động vật học Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon).

Ngoại động từ

  1. Đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh).
  2. Bức hiếp (ai phải làm gì).

Dạng từ của dragoon

Số nhiềudragoons
Ngôi thứ ba số ítdragoons
Hiện tại phân từ (-ing)dragooning
Quá khứ phân từdragooned
Quá khứdragooned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dragoon

Đồng nghĩa

Họ từ của dragoon

Câu hỏi thường gặp

dragoon nghĩa là gì?

dragoon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kỵ binh, người hung dữ, đàn áp, khủng bố.

dragoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dragoon: giọng Anh (UK) /dɹəˈɡuːn/, giọng Mỹ (US) /dɹəˈɡun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.