dragoon
UK/dɹəˈɡuːn/
US/dɹəˈɡun/
giọng máy của trình duyệt
dragoon nghĩa là kỵ binh, người hung dữ, đàn áp, khủng bố.
Nghĩa của dragoon
Danh từ
- Quân sự Kỵ binh.
- Người hung dữ.
- Động vật học Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon).
Ngoại động từ
- Đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh).
- Bức hiếp (ai phải làm gì).
Dạng từ của dragoon
| Số nhiều | dragoons |
| Ngôi thứ ba số ít | dragoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dragooning |
| Quá khứ phân từ | dragooned |
| Quá khứ | dragooned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dragoon
Đồng nghĩa
Họ từ của dragoon
Câu hỏi thường gặp
dragoon nghĩa là gì?
dragoon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kỵ binh, người hung dữ, đàn áp, khủng bố.
dragoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dragoon: giọng Anh (UK) /dɹəˈɡuːn/, giọng Mỹ (US) /dɹəˈɡun/.