drainage
UK/ˈdɹeɪnəd͡ʒ/
US/ˈdɹeɪnəd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
drainage nghĩa là sự rút nước, sự tháo nước, hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh.
Nghĩa của drainage
Danh từ
- Sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước.
- Hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng.
- Y học Sự dẫn lưu.
- Nước thoát đi (qua cống rãnh...); nước tiêu (qua hệ thống mương máng...).
Dạng từ của drainage
| Số nhiều | drainages |
Họ từ của drainage
Câu hỏi thường gặp
drainage nghĩa là gì?
drainage (danh từ) nghĩa là sự rút nước, sự tháo nước, hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh.
drainage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drainage: giọng Anh (UK) /ˈdɹeɪnəd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹeɪnəd͡ʒ/.