TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drainage

UK/ˈdɹeɪnəd͡ʒ/ US/ˈdɹeɪnəd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

drainage nghĩa là sự rút nước, sự tháo nước, hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh.

Nghĩa của drainage

Danh từ

  1. Sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước.
  2. Hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng.
  3. Y học Sự dẫn lưu.
  4. Nước thoát đi (qua cống rãnh...); nước tiêu (qua hệ thống mương máng...).

Dạng từ của drainage

Số nhiềudrainages

Họ từ của drainage

Câu hỏi thường gặp

drainage nghĩa là gì?

drainage (danh từ) nghĩa là sự rút nước, sự tháo nước, hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh.

drainage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drainage: giọng Anh (UK) /ˈdɹeɪnəd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹeɪnəd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.