TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dramaturgic

UK/ˌdɹæm.əˈtəː.dʒɪk/ giọng máy của trình duyệt

dramaturgic nghĩa là thuật soạn kịch, nghệ thuật kịch.

Nghĩa của dramaturgic

Tính từ

  1. Thuộc Thuật soạn kịch, (thuộc) nghệ thuật kịch.

Dạng từ của dramaturgic

So sánh hơnmore dramaturgic
So sánh nhấtmost dramaturgic

Câu hỏi thường gặp

dramaturgic nghĩa là gì?

dramaturgic (tính từ) nghĩa là thuật soạn kịch, nghệ thuật kịch.

dramaturgic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dramaturgic: giọng Anh (UK) /ˌdɹæm.əˈtəː.dʒɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.