dramaturgy
UK/ˈdɹæməˌtɜː(ɹ)d͡ʒi/
US/ˈdɹæməˌtɜː(ɹ)d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
dramaturgy nghĩa là nghệ thuật kịch, nền kịch.
Nghĩa của dramaturgy
Danh từ
- Nghệ thuật kịch, nền kịch.
Dạng từ của dramaturgy
| Số nhiều | dramaturgies |
Câu hỏi thường gặp
dramaturgy nghĩa là gì?
dramaturgy (danh từ) nghĩa là nghệ thuật kịch, nền kịch.
dramaturgy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dramaturgy: giọng Anh (UK) /ˈdɹæməˌtɜː(ɹ)d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæməˌtɜː(ɹ)d͡ʒi/.