drape
UK/dɹeɪp/
US/dɹeɪp/
giọng máy của trình duyệt
drape nghĩa là màn, rèm, sự xếp nếp, che màn.
Nghĩa của drape
Danh từ
- Màn, rèm, trướng.
- Sự xếp nếp (quần áo, màn...).
Ngoại động từ
- Che màn, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng.
- Xếp nếp (quần áo, màn treo).
Dạng từ của drape
| Số nhiều | drapes |
| Ngôi thứ ba số ít | drapes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | draping |
| Quá khứ phân từ | draped |
| Quá khứ | draped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drape
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drape nghĩa là gì?
drape (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là màn, rèm, sự xếp nếp, che màn.
drape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drape: giọng Anh (UK) /dɹeɪp/, giọng Mỹ (US) /dɹeɪp/.