TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draperied

giọng máy của trình duyệt

draperied nghĩa là có treo màn, có treo rèm, xếp nếp.

Nghĩa của draperied

Tính từ

  1. Có treo màn, có treo rèm, có treo trướng.
  2. Xếp nếp (quần áo, màn...).

Câu hỏi thường gặp

draperied nghĩa là gì?

draperied (tính từ) nghĩa là có treo màn, có treo rèm, xếp nếp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.