TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drapery

UK/ˈdɹeɪpəɹi/ US/ˈdɹeɪpəɹi/ giọng máy của trình duyệt

drapery nghĩa là vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải.

Nghĩa của drapery

Danh từ

  1. Vải vóc.
  2. Nghề bán vải, nghề bán đồ vải.
  3. Quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp.
  4. Nghệ thuật Thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ).

Dạng từ của drapery

Số nhiềudraperies

Họ từ của drapery

Câu hỏi thường gặp

drapery nghĩa là gì?

drapery (danh từ) nghĩa là vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải.

drapery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drapery: giọng Anh (UK) /ˈdɹeɪpəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹeɪpəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.