drapery
UK/ˈdɹeɪpəɹi/
US/ˈdɹeɪpəɹi/
giọng máy của trình duyệt
drapery nghĩa là vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải.
Nghĩa của drapery
Danh từ
- Vải vóc.
- Nghề bán vải, nghề bán đồ vải.
- Quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp.
- Nghệ thuật Thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ).
Dạng từ của drapery
| Số nhiều | draperies |
Họ từ của drapery
Câu hỏi thường gặp
drapery nghĩa là gì?
drapery (danh từ) nghĩa là vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải.
drapery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drapery: giọng Anh (UK) /ˈdɹeɪpəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹeɪpəɹi/.