TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draught-hole

US/ˈdrɑːf.ti.ˈhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

draught-hole nghĩa là thỗ thông gió, lỗ thông hơi.

Nghĩa của draught-hole

Danh từ

  1. Thỗ thông gió, lỗ thông hơi (trong lò...).

Câu hỏi thường gặp

draught-hole nghĩa là gì?

draught-hole (danh từ) nghĩa là thỗ thông gió, lỗ thông hơi.

draught-hole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draught-hole: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑːf.ti.ˈhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.