TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draughty

UK/ˈdɹɑːfti/ giọng máy của trình duyệt

draughty nghĩa là có gió lò, có gió lùa.

Nghĩa của draughty

Tính từ

  1. Có gió lò, có gió lùa; ở chỗ có gió lùa.

Dạng từ của draughty

So sánh hơndraughtier
So sánh nhấtdraughtiest

Câu hỏi thường gặp

draughty nghĩa là gì?

draughty (tính từ) nghĩa là có gió lò, có gió lùa.

draughty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draughty: giọng Anh (UK) /ˈdɹɑːfti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.