draughty
UK/ˈdɹɑːfti/
giọng máy của trình duyệt
draughty nghĩa là có gió lò, có gió lùa.
Nghĩa của draughty
Tính từ
- Có gió lò, có gió lùa; ở chỗ có gió lùa.
Dạng từ của draughty
| So sánh hơn | draughtier |
| So sánh nhất | draughtiest |
Câu hỏi thường gặp
draughty nghĩa là gì?
draughty (tính từ) nghĩa là có gió lò, có gió lùa.
draughty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của draughty: giọng Anh (UK) /ˈdɹɑːfti/.