TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw cuts

giọng máy của trình duyệt

draw cuts nghĩa là rút thăm.

Nghĩa của draw cuts

Cụm động từ

  1. Rút thăm.

Dạng từ của draw cuts

Ngôi thứ ba số ítdraws cuts
Hiện tại phân từ (-ing)drawing cuts
Quá khứdrew cuts
Quá khứ phân từdrawn cuts

Câu hỏi thường gặp

draw cuts nghĩa là gì?

draw cuts (cụm động từ) nghĩa là rút thăm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.