draw cuts
giọng máy của trình duyệt
draw cuts nghĩa là rút thăm.
Nghĩa của draw cuts
Cụm động từ
- Rút thăm.
Dạng từ của draw cuts
| Ngôi thứ ba số ít | draws cuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drawing cuts |
| Quá khứ | drew cuts |
| Quá khứ phân từ | drawn cuts |
Câu hỏi thường gặp
draw cuts nghĩa là gì?
draw cuts (cụm động từ) nghĩa là rút thăm.