draw back
UK/dɹɔː ˈbæk/
US/dɹɔː ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
draw back nghĩa là kéo lùi, giật lùi, rút lui.
Nghĩa của draw back
Cụm động từ
- Kéo lùi, giật lùi.
- Rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...).
Dạng từ của draw back
| Ngôi thứ ba số ít | draws back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drawing back |
| Quá khứ | drew back |
| Quá khứ phân từ | drawn back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với draw back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
draw back nghĩa là gì?
draw back (cụm động từ) nghĩa là kéo lùi, giật lùi, rút lui.
draw back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của draw back: giọng Anh (UK) /dɹɔː ˈbæk/, giọng Mỹ (US) /dɹɔː ˈbæk/.