TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw back

UK/dɹɔː ˈbæk/ US/dɹɔː ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

draw back nghĩa là kéo lùi, giật lùi, rút lui.

Nghĩa của draw back

Cụm động từ

  1. Kéo lùi, giật lùi.
  2. Rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...).

Dạng từ của draw back

Ngôi thứ ba số ítdraws back
Hiện tại phân từ (-ing)drawing back
Quá khứdrew back
Quá khứ phân từdrawn back

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với draw back

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

draw back nghĩa là gì?

draw back (cụm động từ) nghĩa là kéo lùi, giật lùi, rút lui.

draw back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draw back: giọng Anh (UK) /dɹɔː ˈbæk/, giọng Mỹ (US) /dɹɔː ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.