TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw down

giọng máy của trình duyệt

draw down nghĩa là kéo xuống, hít vào, hút vào.

Nghĩa của draw down

Cụm động từ

  1. Kéo xuống (màn, mành, rèm...).
  2. Hít vào, hút vào (thuốc lá...).
  3. Gây ra (cơn tức giận...).

Dạng từ của draw down

Ngôi thứ ba số ítdraws down
Hiện tại phân từ (-ing)drawing down
Quá khứdrew down
Quá khứ phân từdrawn down

Câu hỏi thường gặp

draw down nghĩa là gì?

draw down (cụm động từ) nghĩa là kéo xuống, hít vào, hút vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.