draw down
giọng máy của trình duyệt
draw down nghĩa là kéo xuống, hít vào, hút vào.
Nghĩa của draw down
Cụm động từ
- Kéo xuống (màn, mành, rèm...).
- Hít vào, hút vào (thuốc lá...).
- Gây ra (cơn tức giận...).
Dạng từ của draw down
| Ngôi thứ ba số ít | draws down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drawing down |
| Quá khứ | drew down |
| Quá khứ phân từ | drawn down |
Câu hỏi thường gặp
draw down nghĩa là gì?
draw down (cụm động từ) nghĩa là kéo xuống, hít vào, hút vào.