draw out
giọng máy của trình duyệt
draw out nghĩa là nhổ ra kéo ra, rút ra, kéo dài, dài ra.
Nghĩa của draw out
Cụm động từ
- Nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra.
- Kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày).
- (Quân sự) Biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận.
- Khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra.
- Vẽ ra, thảo ra.
- to draw out a planthảo ra một kế hoạch
Dạng từ của draw out
| Ngôi thứ ba số ít | draws out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drawing out |
| Quá khứ | drew out |
| Quá khứ phân từ | drawn out |
Câu hỏi thường gặp
draw out nghĩa là gì?
draw out (cụm động từ) nghĩa là nhổ ra kéo ra, rút ra, kéo dài, dài ra.