TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw out

giọng máy của trình duyệt

draw out nghĩa là nhổ ra kéo ra, rút ra, kéo dài, dài ra.

Nghĩa của draw out

Cụm động từ

  1. Nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra.
  2. Kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày).
  3. (Quân sự) Biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận.
  4. Khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra.
  5. Vẽ ra, thảo ra.
    • to draw out a planthảo ra một kế hoạch

Dạng từ của draw out

Ngôi thứ ba số ítdraws out
Hiện tại phân từ (-ing)drawing out
Quá khứdrew out
Quá khứ phân từdrawn out

Câu hỏi thường gặp

draw out nghĩa là gì?

draw out (cụm động từ) nghĩa là nhổ ra kéo ra, rút ra, kéo dài, dài ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.