drawable
US/ˈdr.ɔə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
drawable nghĩa là có thể lôi, kéo.
Nghĩa của drawable
Tính từ
- Có thể lôi, kéo, múc.
- Có thể phát thảo (vạch ra) kế hoạch.
Dạng từ của drawable
| So sánh hơn | more drawable |
| So sánh nhất | most drawable |
| Số nhiều | drawables |
Câu hỏi thường gặp
drawable nghĩa là gì?
drawable (tính từ) nghĩa là có thể lôi, kéo.
drawable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drawable: giọng Mỹ (US) /ˈdr.ɔə.bᵊl/.