drawback
UK/ˈdɹɔːˌbæk/
US/ˈdɹɔˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
drawback nghĩa là điều trở ngại, mặt hạn chế.
Nghĩa của drawback
Danh từ
- Điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi.
- Thương nghiệp Số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất).
- + from Sự khấu trừ, sự giảm.
Dạng từ của drawback
| Số nhiều | drawbacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drawback
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drawback nghĩa là gì?
drawback (danh từ) nghĩa là điều trở ngại, mặt hạn chế.
drawback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drawback: giọng Anh (UK) /ˈdɹɔːˌbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɔˌbæk/.