TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dreamt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɹɛm(p)t/ US/dɹɛm(p)t/ giọng máy của trình duyệt

dreamt nghĩa là giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng.

Nghĩa của dreamt

Danh từ

  1. Giấc mơ, giấc mộng.
    • in a dreamtrong giấc mơ
    • to see a dreamnằm mơ
  2. Sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng.
    • in a waking dreamtrong lúc mơ màng, trong lúc mơ mộng
  3. Điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ.
    • the dream of one's lifeđiều mơ tưởng của đời mình

Động từ

  1. Mơ, nằm mơ thấy.
    • he must have dreamt ithẳn là nó nằm mơ thấy điều đó
  2. Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.
    • to dream away one's timemơ mộng vẩn vơ hết thì giờ
  3. Thường Phủ định tưởng tượng, mơ tưởng
  4. Nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.
    • I never dream of doing such a thingtôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế
    • to dream of somethingmơ tưởng tới cái gì

Cụm từ, thành ngữ với dreamt

  • to dream up — (Thông tục) Tưởng tượng ra, bịa ra.

Câu ví dụ với dreamt

  • I dreamt about you. Tôi mơ đến bạn.
  • I dreamt of her. Tôi mơ thấy cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dreamt nghĩa là gì?

dreamt (danh từ, động từ) nghĩa là giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng.

dreamt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dreamt: giọng Anh (UK) /dɹɛm(p)t/, giọng Mỹ (US) /dɹɛm(p)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.