TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dreamy

UK/ˈdɹiː.mi/ giọng máy của trình duyệt

dreamy nghĩa là hay mơ màng, không thực tế, kỳ ảo.

Nghĩa của dreamy

Tính từ

  1. Hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền.
  2. Như trong giấc mơ, kỳ ảo.
  3. Mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm (thơ ca) đầy những giấc mơ.
  5. Đẹp, lộng lẫy (như trong mộng)

Dạng từ của dreamy

So sánh hơndreamier
So sánh nhấtdreamiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dreamy

Đồng nghĩa

Họ từ của dreamy

Câu hỏi thường gặp

dreamy nghĩa là gì?

dreamy (tính từ) nghĩa là hay mơ màng, không thực tế, kỳ ảo.

dreamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dreamy: giọng Anh (UK) /ˈdɹiː.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.