TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drencher

US/ˈdrɛnt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

drencher nghĩa là trận mưa rào.

Nghĩa của drencher

Danh từ

  1. Trận mưa rào, trận mưa như trút nước.
  2. Đồ dùng để tọng thuốc cho (súc vật).

Dạng từ của drencher

Số nhiềudrenchers

Câu hỏi thường gặp

drencher nghĩa là gì?

drencher (danh từ) nghĩa là trận mưa rào.

drencher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drencher: giọng Mỹ (US) /ˈdrɛnt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.