TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drench

UK/dɹɛnt͡ʃ/ US/dɹɛnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

drench nghĩa là liều thuốc, cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho.

Nghĩa của drench

Danh từ

  1. Liều thuốc (cho súc vật).
  2. Trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch.
    • to have a drenchbị mưa ướt sạch
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Liều thuốc lớn; liều thuốc độc.

Ngoại động từ

  1. Cho uống no nê.
  2. Bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật).
  3. Ngâm (da thuộc).
  4. Làm ướt sũng, làm ướt sạch.
    • to be drenched with rainbị mưa ướt sạch

Dạng từ của drench

Số nhiềudrenches
Ngôi thứ ba số ítdrenches
Hiện tại phân từ (-ing)drenching
Quá khứ phân từdrenched
Quá khứdrenched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drench

Đồng nghĩa

Họ từ của drench

Câu hỏi thường gặp

drench nghĩa là gì?

drench (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là liều thuốc, cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho.

drench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drench: giọng Anh (UK) /dɹɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /dɹɛnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.