drench
UK/dɹɛnt͡ʃ/
US/dɹɛnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
drench nghĩa là liều thuốc, cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho.
Nghĩa của drench
Danh từ
- Liều thuốc (cho súc vật).
- Trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch.
- to have a drenchbị mưa ướt sạch
- Từ cổ,nghĩa cổ Liều thuốc lớn; liều thuốc độc.
Ngoại động từ
- Cho uống no nê.
- Bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật).
- Ngâm (da thuộc).
- Làm ướt sũng, làm ướt sạch.
- to be drenched with rainbị mưa ướt sạch
Dạng từ của drench
| Số nhiều | drenches |
| Ngôi thứ ba số ít | drenches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drenching |
| Quá khứ phân từ | drenched |
| Quá khứ | drenched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drench
Đồng nghĩa
Họ từ của drench
Câu hỏi thường gặp
drench nghĩa là gì?
drench (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là liều thuốc, cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho.
drench phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drench: giọng Anh (UK) /dɹɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /dɹɛnt͡ʃ/.