TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dress-cap

US/ˈdrɛs.ˈkæp/ giọng máy của trình duyệt

dress-cap nghĩa là Mũ lưỡi trai quân đội.

Nghĩa của dress-cap

Danh từ

  1. Mũ lưỡi trai quân đội.

Câu hỏi thường gặp

dress-cap nghĩa là gì?

dress-cap (danh từ) nghĩa là Mũ lưỡi trai quân đội.

dress-cap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dress-cap: giọng Mỹ (US) /ˈdrɛs.ˈkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.