dress down
giọng máy của trình duyệt
dress down nghĩa là chỉnh, mắng mỏ, đẽo, gọt.
Nghĩa của dress down
Cụm động từ
- (Thông tục) Chỉnh, mắng mỏ; đánh đập.
- Đẽo, gọt, mài giũa.
Dạng từ của dress down
| Ngôi thứ ba số ít | dresses down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dressing down |
| Quá khứ phân từ | dressed down |
| Quá khứ | dressed down |
Họ từ của dress down
Câu hỏi thường gặp
dress down nghĩa là gì?
dress down (cụm động từ) nghĩa là chỉnh, mắng mỏ, đẽo, gọt.