TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dress down

giọng máy của trình duyệt

dress down nghĩa là chỉnh, mắng mỏ, đẽo, gọt.

Nghĩa của dress down

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Chỉnh, mắng mỏ; đánh đập.
  2. Đẽo, gọt, mài giũa.

Dạng từ của dress down

Ngôi thứ ba số ítdresses down
Hiện tại phân từ (-ing)dressing down
Quá khứ phân từdressed down
Quá khứdressed down

Họ từ của dress down

Câu hỏi thường gặp

dress down nghĩa là gì?

dress down (cụm động từ) nghĩa là chỉnh, mắng mỏ, đẽo, gọt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.